葬礼【葬禮】
[zàng lǐ] [葬 礼]
chôn cất; đám tang
为死者举行的出殡安葬仪式。
全体亲友肃立默哀,参加了这位老教授的葬礼。
quán tǐ qīn yǒu sù lì mò āi, cān jiā le zhè wèi lǎo jiào shòu de zàng lǐ.Toàn thể người thân, bạn bè đứng nghiêm mặc niệm tham dự đám tang của vị giáo sư già.
考古人员确认,这批玉器是作为随葬礼仪为墓主人陪葬的。
kǎo gǔ rén yuán què rèn, zhè pī yù qì shì zuò wéi suí zàng lǐ yí wèi mù zhǔ rén péi zàng de.Đội khảo cổ xác nhận lô ngọc khí này được chôn cùng chủ nhân ngôi mộ như một nghi thức tuỳ táng.
