敬礼【敬禮】
[jìng lǐ] [敬 礼]
chào kính; nghi thức chào
表达敬意的礼节
国旗升起时,全体少先队员庄严敬礼。
guó qí shēng qǐ shí, quán tǐ shǎo xiān duì yuán zhuāng yán jìng lǐ.Khi quốc kỳ kéo lên, toàn thể đội viên thiếu niên tiền phong trang nghiêm chào cờ.
lời chúc kính trọng (cuối thư)
书信结尾处的敬辞
信的结尾写着“此致敬礼”。
xìn de jié wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ”.Cuối thư có ghi 'trân trọng chào'.
信件末尾写着“此致敬礼”四个字。
xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".
汇报完毕,此致敬礼。
huì bào wán bì, cǐ zhì jìng lǐ.Báo cáo kết thúc, kính thư.