敬爱【敬愛】
[jìng ài] [敬 ÁI]
kính trọng và yêu quý; tôn kính
尊敬热爱
王老师是一位深受学生敬爱的好导师。
wáng lǎo shī shì yí wèi shēn shòu xué shēng jìng ài de hǎo dǎo shī.Thầy Vương là một người thầy đáng kính được đông đảo học viên yêu mến.
毕业生们向敬爱的老师深深地鞠躬。
bì yè shēng men xiàng jìng ài de lǎo shī shēn shēn dì jū gōng.Các sinh viên tốt nghiệp cúi đầu thật sâu chào người thầy kính yêu.
