恋爱【戀愛】
[liàn ài] [恋 ÁI]
(tình) yêu lãng mạn; lượng từ: 个 (gè), 场 (chǎng); đang yêu
男女双方互相产生爱慕之情
他们从大学开始恋爱,感情一直非常稳定。
tā men cóng dà xué kāi shǐ liàn ài, gǎn qíng yì zhí fēi cháng wěn dìng.Họ yêu nhau từ thời đại học, tình cảm luôn rất ổn định.
个、场
他们谈了两年恋爱,最后吹了。
tā men tán le liǎng nián liàn ài, zuì hòu chuī le.Họ yêu nhau hai năm rồi cuối cùng chia tay.
电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。
diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.
现代人谈恋爱不再一味追求门当户对。
xiàn dài rén tán liàn ài bú zài yí wèi zhuī qiú mén dāng hù duì.Người hiện đại khi yêu đương không còn mù quáng theo đuổi sự môn đăng hộ đối nữa.