谈恋爱
[tán liàn ài] [谈 恋 ÁI]
hẹn hò; đang quen nhau; đang hẹn hò
现代人谈恋爱不再一味追求门当户对。
xiàn dài rén tán liàn ài bú zài yí wèi zhuī qiú mén dāng hù duì.Người hiện đại khi yêu đương không còn mù quáng theo đuổi sự môn đăng hộ đối nữa.
父母希望他先努力工作,然后再谈恋爱。
fù mǔ xī wàng tā xiān nǔ lì gōng zuò, rán hòu zài tán liàn ài.Bố mẹ mong anh ấy tập trung làm việc trước rồi mới tính đến chuyện yêu đương.