关爱【關愛】
[guān ài] [关 ÁI]
thể hiện quan tâm và chăm sóc
关心爱护。
父母的关爱是孩子健康成长的基础。
fù mǔ de guān ài shì hái zi jiàn kāng chéng zhǎng de jī chǔ.Sự quan tâm chăm sóc của cha mẹ là nền tảng cho sự phát triển lành mạnh của trẻ.
父母的关爱是人间最宝贵的财富。
fù mǔ de guān ài shì rén jiān zuì bǎo guì de cái fù.Sự quan tâm chăm sóc của cha mẹ là tài sản quý giá nhất trên nhân gian.
我们应该关爱并尊重老人家。
wǒ men yīng gāi guān ài bìng zūn zhòng lǎo rén jiā.Chúng ta nên quan tâm và tôn trọng người lớn tuổi.
父母对子女的关爱是无穷无尽的。
fù mǔ duì zǐ nǚ de guān ài shì wú qióng wú jìn de.Sự quan tâm yêu thương của cha mẹ dành cho con cái là vô bờ bến.