关注【關注】
[guān zhù] [关 注]
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
指把心力放在某事或在网络上订阅
很多人关注这场足球比赛。
hěn duō rén guān zhù zhè chǎng zú qiú bǐ sài.Rất nhiều người quan tâm đến trận bóng đá này.
sự quan tâm; sự chú ý
关心的态度或注意
他的演讲吸引了大家的关注。
tā de yǎn jiǎng xī yǐn le dà jiā de guān zhù.Bài phát biểu của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
怎么突然有这个打算?平时没见你关注理财。
zěn me tū rán yǒu zhè ge dǎ suàn? píng shí méi jiàn nǐ guān zhù lǐ cái.Sao tự nhiên có dự định này? Ngày thường không thấy em quan tâm quản lý tài chính.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定仔细分析的话,物价方面的变化也值得关注。
zǐ xì fēn xī de huà, wù jià fāng miàn de biàn huà yě zhí dé guān zhù.Nếu phân tích kỹ, sự thay đổi về phía giá cả cũng đáng chú ý.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…这场边境冲突引起了国际关注。
zhè chǎng biān jìng chōng tū yǐn qǐ le guó jì guān zhù.Cuộc xung đột biên giới này đã thu hút sự quan tâm quốc tế.