关闭【關閉】
[guān bì] [关 闭]
đóng; tắt; ngừng hoạt động
使门窗合上或停止营业、运行
离开房间前请关闭电脑。
lí kāi fáng jiān qián qǐng guān bì diàn nǎo.Trước khi rời phòng xin hãy tắt máy tính.
下周图书馆要全部关闭吗?
xià zhōu tú shū guǎn yào quán bù guān bì ma?Tuần tới thư viện sẽ đóng cửa toàn bộ ạ?
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于请大家关闭手机后再进入考场。
qǐng dà jiā guān bì shǒu jī hòu zài jìn rù kǎo chǎng.Xin mọi người hãy tắt điện thoại trước khi vào phòng thi.
不是的,不是全部关闭。
bú shì de, bú shì quán bù guān bì.Không phải đâu, không phải đóng cửa toàn bộ.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于