开放
[kāi fàng] [开 放]
nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng)
花盛开;场所对外开放
春天到了,花都开放了。
chūn tiān dào le, huā dōu kāi fàng le.Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.
cởi mở, không bảo thủ
思想不保守,愿接受新事物
他的思想很开放。
tā de sī xiǎng hěn kāi fàng.Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.
太好了!博物馆星期一一般不开放。
tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử请把这两个箱子分开放在地上。
qǐng bǎ zhè liǎng gè xiāng zǐ fēn kāi fàng zài dì shàng.Xin hãy để riêng hai chiếc hộp này trên sàn.
一楼的自习室一直开放。
yī lóu de zì xí shì yì zhí kāi fàng.Phòng tự học ở tầng một mở cửa suốt.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于