绽放【綻放】
[zhàn fàng] [绽 放]
nở rộ
花朵开放;裂开而散开。
春天到了,公园里的花朵竞相绽放。
chūn tiān dào le, gōng yuán lǐ de huā duǒ jìng xiāng zhàn fàng.Mùa xuân đến, hoa trong công viên đua nhau nở rộ.
节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。
jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.
烟花在空中绽放,瞬间照亮了整个夜空。
yān huā zài kōng zhōng zhàn fàng, shùn jiān zhào liàng le zhěng gè yè kōng.Pháo hoa nở rộ trên bầu trời, trong chớp mắt đã thắp sáng cả màn đêm.