盛开【盛開】
[shèng kāi] [盛 开]
nở rộ; đang kỳ nở hoa
花朵大批开放
春风吹过校园,花园里的牡丹花迎着阳光竞相盛开。
chūn fēng chuī guò xiào yuán, huā yuán lǐ de mǔ dān huā yíng zhe yáng guāng jìng xiāng shèng kāi.Gió xuân thổi qua khuôn viên trường, hoa mẫu đơn trong vườn đua nhau nở rộ dưới ánh nắng.
院子里种的百合在夏天盛开了。
yuàn zi lǐ zhǒng de bǎi hé zài xià tiān shèng kāi le.Hoa ly trồng trong sân đã nở rộ vào mùa hè.
春天正是各种花卉盛开的季节。
chūn tiān zhèng shì gè zhǒng huā huì shèng kāi de jì jié.Mùa xuân chính là mùa các loại hoa cây cảnh nở rộ.
春天到了,各种花朵相继盛开。
chūn tiān dào le, gè zhǒng huā duǒ xiāng jì shèng kāi.Mùa xuân đến, các loài hoa lần lượt đua nở.