解开【解開】
[jiě kāi] [解 开]
1.tháo ra; mở ra; giải (một bí ẩn)
打开结扣;弄明白疑难或秘密
请解开这个绳子。
qǐng jiě kāi zhè ge shéng zi.Xin hãy tháo sợi dây này ra.
2.giải toả; hoá giải (khúc mắc, hiểu lầm)
消除心理顾虑、矛盾或误会
经过谈话,他们终于解开了误会。
jīng guò tán huà, tā men zhōng yú jiě kāi le wù huì.Sau cuộc trò chuyện, cuối cùng họ đã hoá giải được hiểu lầm.
好啊,误会解开了,我们依然是好朋友。
hǎo a, wù huì jiě kāi le, wǒ men yī rán shì hǎo péng yǒu.Được chứ, hiểu lầm giải tỏa rồi, chúng ta vẫn là bạn tốt.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè耳机线缠绕在一起,很难解开。
ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.
太好了,祝你们沟通顺利,解开这个心结!
tài hǎo le, zhù nǐ men gōu tōng shùn lì, jiě kāi zhè ge xīn jié!Tốt quá, chúc các bạn giao tiếp thuận lợi, gỡ bỏ được nút thắt trong lòng này!
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量