召开
[zhào kāi] [召 开]
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
召集举行会议或活动
公司明天要召开一次重要会议。
gōng sī míng tiān yào zhào kāi yí cì zhòng yào huì yì.Công ty ngày mai cần triệu tập một cuộc họp quan trọng.
那么,政府是不是应该先召开听证会,广泛听取大家的意见?
nà me, zhèng fǔ shì bu shì yīng gāi xiān zhào kāi tīng zhèng huì, guǎng fàn tīng qǔ dà jiā de yì jiàn?Vậy thì, chính quyền có nên tổ chức buổi điều trần trước để lắng nghe ý kiến rộng rãi không?
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị董事会决定下周召开紧急会议。
dǒng shì huì jué dìng xià zhōu zhào kāi jǐn jí huì yì.Hội đồng quản trị quyết định tuần sau mở cuộc họp khẩn cấp.
国务院召开会议研究经济政策。
guó wù yuàn zhào kāi huì yì yán jiū jīng jì zhèng cè.Quốc vụ viện họp nghiên cứu chính sách kinh tế.