召开会议
[zhào kāi huì yì] [召 开 会 议]
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
国务院召开会议研究经济政策。
guó wù yuàn zhào kāi huì yì yán jiū jīng jì zhèng cè.Quốc vụ viện họp nghiên cứu chính sách kinh tế.
凡是重大决策,公司都会召开会议进行讨论。
fán shì zhòng dà jué cè, gōng sī dōu huì zhào kāi huì yì jìn xíng tǎo lùn.Bất kỳ quyết sách quan trọng nào công ty cũng đều mở cuộc họp để thảo luận.
