不可思议【不可思議】
[bù kě sī yì] [BẤT 可 思 议]
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
形容事情离奇古怪,无法想象。
他仅用一个月就学会了这门技术,真不可思议。
tā jǐn yòng yí gè yuè jiù xué huì le zhè mén jì shù, zhēn bù kě sī yì.Anh ấy chỉ mất một tháng đã học được kỹ thuật này, thật không thể tưởng tượng được.
哇,这太不可思议了!客户对最终交付的效果满意吗?
wā, zhè tài bù kě sī yì le! kè hù duì zuì zhōng jiāo fù de xiào guǒ mǎn yì ma?Oa, điều này thật không thể tin nổi! Khách hàng có hài lòng với kết quả bàn giao cuối cùng không ạ?
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此真的太不可思议了。古人是怎么做到让泥沙自动分离的?
zhēn de tài bù kě sī yì le. gǔ rén shì zěn me zuò dào ràng ní shā zì dòng fēn lí de?Thật sự quá khó tin. Người xưa làm thế nào để khiến bùn cát tự động phân tách vậy?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不真的吗?视频里的口型和声音几乎毫无破绽,太不可思议了。
zhēn de ma? shì pín lǐ de kǒu xíng hé shēng yīn jī hū háo wú pò zhàn, tài bù kě sī yì le.Thật sao? Khẩu hình và giọng nói trong video hầu như không có sơ hở, thật khó tin.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂