XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

不够

[bù gòu] [BẤT 够]

không đủ; không đủ mức; không thoả đáng

数量或程度达不到需要

这里的钱不够。

zhè lǐ de qián bú gòu.

Tiền ở đây không đủ.

好的,可我怕考试时间不够用。

hǎo de, kě wǒ pà kǎo shì shí jiān bú gòu yòng.

Vâng, nhưng em sợ thời gian làm bài không đủ.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

他对这个问题的了解程度不够。

tā duì zhè ge wèn tí de liǎo jiě chéng dù bú gòu.

Mức độ hiểu biết của anh ấy về vấn đề này chưa đủ.

哦,你觉得以前吃得不够健康?

ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?

Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…