短缺
[duǎn quē] [短 缺]
sự thiếu hụt
缺乏或数量不足
今年的粮食出现短缺现象。
jīn nián de liáng shí chū xiàn duǎn quē xiàn xiàng.Năm nay lương thực xuất hiện tình trạng thiếu hụt.
对,由于再融资成本偏高,明年初可能面临财政流动性短缺。
duì, yóu yú zài róng zī chéng běn piān gāo, míng nián chū kě néng miàn lín cái zhèng liú dòng xìng duǎn quē.Đúng vậy, do chi phí tái tài trợ tương đối cao, đầu năm sau có thể đối mặt với sự thiếu hụt thanh khoản tài chính.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此即便有管控,医疗和公共交通资源短缺的问题也难以立刻解决。
jí biàn yǒu guǎn kòng, yī liáo hé gōng gòng jiāo tōng zī yuán duǎn quē de wèn tí yě nán yǐ lì kè jiě jué.Dù có kiểm soát, vấn đề thiếu hụt tài nguyên y tế và giao thông công cộng cũng khó giải quyết ngay.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số不过你看总产量数据,全球粮食其实并未严重短缺,归根结底在于分配机制失衡。
bú guò nǐ kàn zǒng chǎn liàng shù jù, quán qiú liáng shí qí shí bìng wèi yán zhòng duǎn quē, guī gēn jié dǐ zài yú fēn pèi jī zhì shī héng.Nhưng em nhìn số liệu tổng sản lượng xem, lương thực toàn cầu thực ra không thiếu hụt trầm trọng, suy cho cùng là do mất cân bằng cơ chế phân phối.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底