缺
[quē]
1.sự thiếu; hụt; không đủ
不够,缺少某物或人
我们今天开会还缺两个人。
wǒ men jīn tiān kāi huì hái quē liǎng gè rén.Hôm nay chúng ta họp vẫn còn thiếu hai người.
2.sứt mẻ; khuyết; không nguyên vẹn
残破,不完整
这个杯子缺了一块。
zhè ge bēi zi quē le yí kuài.Cái cốc này sứt mất một mảng.
chỗ trống; chức vụ khuyết
职务的空额
这个缺现在没人补。
zhè ge quē xiàn zài méi rén bǔ.Chỗ khuyết này hiện chưa ai bổ sung.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…他缺乏工作经验,需要多学习。
tā quē fá gōng zuò jīng yàn, xū yào duō xué xí.Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc, cần học hỏi thêm.
主要原因是那里缺少绿化带。
zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…