XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

欠

[qiàn]

1.nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu

借钱物未还,或不够、缺少

他已经还清了欠银行的所有贷款。

tā yǐ jīng huán qīng le qiàn yín háng de suǒ yǒu dài kuǎn.

Anh ấy đã trả hết mọi khoản tiền vay nợ ngân hàng.

2.rướn người, cúi nhẹ

身体微微前倾以示礼

他欠了欠身,让我先坐。

tā qiàn le qiàn shēn, ràng wǒ xiān zuò.

Anh ấy hơi rướn người, nhường chỗ cho tôi ngồi trước.

高经理,关于上个季度的绩效,我发现不少同事状态欠佳。

gāo jīng lǐ, guān yú shàng gè jì dù de jì xiào, wǒ fā xiàn bù shǎo tóng shì zhuàng tài qiàn jiā.

Quản lý Cao, về hiệu suất quý trước, tôi nhận thấy nhiều đồng nghiệp trạng thái không tốt.

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

这家工厂因为欠债太多破产了。

zhè jiā gōng chǎng yīn wèi qiàn zhài tài duō pò chǎn le.

Nhà máy này phá sản vì nợ quá nhiều.

听起来合理,但若算法存在漏洞,把责任全推给医生也欠妥。

tīng qǐ lái hé lǐ, dàn ruò suàn fǎ cún zài lòu dòng, bǎ zé rèn quán tuī gěi yī shēng yě qiàn tuǒ.

Nghe có vẻ hợp lý, nhưng nếu bản thân thuật toán tồn tại lỗ hổng, dồn hết trách nhiệm cho bác sĩ cũng chưa thỏa đáng.

Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa