缺少
[quē shǎo] [缺 少]
thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt
没有足够所需的东西
他缺少做这件事的经验。
tā quē shǎo zuò zhè jiàn shì de jīng yàn.Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc này.
主要原因是那里缺少绿化带。
zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…部门之间缺少有效的协调机制。
bù mén zhī jiān quē shǎo yǒu xiào de xié tiáo jī zhì.Giữa các bộ phận thiếu cơ chế phối hợp hiệu quả.
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不