剩余
[shèng yú] [剩 余]
phần còn lại; dư thừa
剩下,多出来的部分或数量。
扣除基础生活开销后,他把每月剩余的工资存入了银行。
kòu chú jī chǔ shēng huó kāi xiāo hòu, tā bǎ měi yuè shèng yú de gōng zī cún rù le yín háng.Sau khi trừ các chi phí sinh hoạt cơ bản, anh ấy gửi phần lương còn lại mỗi tháng vào ngân hàng.
榨取消费者剩余?你的意思是他们故意试探我们能接受的最高价格?
zhà qǔ xiāo fèi zhě shèng yú? nǐ de yì sī shì tā men gù yì shì tàn wǒ men néng jiē shòu de zuì gāo jià gé?Vắt kiệt thặng dư tiêu dùng? Ý của bạn là bọn họ cố ý thăm dò mức giá cao nhất mà chúng ta có thể chấp nhận?
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑