剩下
[shèng xià] [剩 下]
còn lại; bị sót lại
留下,剩余没有用完或做完。
大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。
dà jiā chī wán hòu, zhuō shàng shèng xià le jǐ kuài dàn gāo.Sau khi mọi người ăn xong, trên bàn còn lại vài miếng bánh.
现在只剩下结尾还没练好。
xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多院子里只剩下一盏微弱的灯火。
yuàn zi lǐ zhǐ shèng xià yì zhǎn wēi ruò de dēng huǒ.Trong sân chỉ còn lại một ngọn đèn le lói.
那就好,只剩下五分钟了,有点紧张。
nà jiù hǎo, zhǐ shèng xià wǔ fēn zhōng le, yǒu diǎn jǐn zhāng.Thế thì tốt rồi, chỉ còn lại 5 phút nữa thôi, có chút hồi hộp.
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语