停下
[tíng xià] [停 下]
dừng lại
使行进或动作停止
司机在红灯前停下了车。
sī jī zài hóng dēng qián tíng xià le chē.Tài xế đã dừng xe trước đèn đỏ.
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK尽管很累,他仍不肯停下休息。
jǐn guǎn hěn lèi, tā réng bù kěn tíng xià xiū xi.Dù rất mệt, anh ấy vẫn không chịu dừng lại nghỉ ngơi.
主要是怕停下来,不知道怎么继续。
zhǔ yào shi pà tíng xià lái, bù zhī dào zěn me jì xù.Chủ yếu là sợ dừng lại rồi không biết tiếp tục thế nào.
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必