平息
[píng xī] [平 息]
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)
风浪、骚动或情绪平静、停息。
经过多方协调与沟通,这场激烈的商业纠纷终于平息了。
jīng guò duō fāng xié tiáo yǔ gōu tōng, zhè chǎng jī liè de shāng yè jiū fēn zhōng yú píng xī le.Trải qua nhiều bên điều phối và trao đổi, vụ tranh chấp thương mại gay gắt này cuối cùng đã lắng xuống.
小明,这次小组合作的摩擦总算平息了。依你看,诱发矛盾的症结何在?
xiǎo míng, zhè cì xiǎo zǔ hé zuò de mó cā zǒng suàn píng xī le. yī nǐ kàn, yòu fā máo dùn de zhēng jié hé zài?Tiểu Minh, bất đồng trong lần hợp tác nhóm này rốt cuộc đã lắng xuống. Theo em, nút thắt nảy sinh mâu thuẫn là do đâu?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底关于这一点,国际法上的溯及力争议仍未平息,该交易远早于现代公约缔结。
guān yú zhè yì diǎn, guó jì fǎ shàng de sù jí lì zhēng yì réng wèi píng xī, gāi jiāo yì yuǎn zǎo yú xiàn dài gōng yuē dì jié.Về điểm này, tranh cãi hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế vẫn chưa dứt, giao dịch diễn ra rất lâu trước khi các công ước ra đời.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại战火平息后,他们终于团聚了。
zhàn huǒ píng xī hòu, tā men zhōng yú tuán jù le.Sau khi chiến sự lắng xuống, họ rốt cuộc đã đoàn tụ.