激化
[jī huà] [激 化]
làm trầm trọng hơn
向激烈尖锐的方向发展。
双方的言语冲突导致矛盾进一步激化。
shuāng fāng de yán yǔ chōng tū dǎo zhì máo dùn jìn yí bù jī huà.Xung đột lời nói của hai bên dẫn đến mâu thuẫn càng thêm trầm trọng.
这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。
zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底您是想探究激化情绪的导火索,还是更深层的本质根源?
nín shì xiǎng tàn jiū jī huà qíng xù de dǎo huǒ suǒ, hái shì gèng shēn céng de běn zhì gēn yuán?Thầy muốn tìm hiểu ngòi nổ bùng phát cảm xúc, hay nguyên nhân bản chất sâu xa hơn ạ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底这样好。我们也不想激化矛盾,主要想平衡邻里关系与生活宁静保障。
zhè yàng hǎo. wǒ men yě bù xiǎng jī huà máo dùn, zhǔ yào xiǎng píng héng lín lǐ guān xì yǔ shēng huó níng jìng bǎo zhàng.Như vậy tốt rồi. Chúng tôi cũng không muốn kích động mâu thuẫn, chủ yếu muốn cân bằng quan hệ hàng xóm và bảo đảm cuộc sống yên bình.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng