强化【強化】
[qiáng huà] [强 化]
củng cố; tăng cường
加强力量或程度
公司决定强化员工的职业技能培训。
gōng sī jué dìng qiáng huà yuán gōng de zhí yè jì néng péi xùn.Công ty quyết định tăng cường đào tạo kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
tăng cường; cấp tốc
集中在短时间内加强的
我报了一个为期两周的汉语强化班。
wǒ bào le yí gè wéi qī liǎng zhōu de hàn yǔ qiáng huà bān.Tôi đã đăng ký một lớp tiếng Trung cấp tốc trong hai tuần.
我建议先收集第三方检测报告,强化外部监督机制。
wǒ jiàn yì xiān shōu jí dì sān fāng jiǎn cè bào gào, qiáng huà wài bù jiān dū jī zhì.Mình đề nghị trước hết thu thập báo cáo kiểm tra bên thứ ba, tăng cường cơ chế giám sát bên ngoài。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp当然,强化代表作质量,才能促使学者沉下心来啃硬骨头。
dāng rán, qiáng huà dài biǎo zuò zhì liàng, cái néng cù shǐ xué zhě chén xià xīn lái kěn yìng gǔ tou.Đương nhiên, nâng cao chất lượng tác phẩm đại diện mới thúc đẩy học giả lắng lòng gặm khúc xương khó.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học我建议你报名本学期的线上强化课程,时间与专业课不冲突。
wǒ jiàn yì nǐ bào míng běn xué qī de xiàn shàng qiáng huà kè chéng, shí jiān yǔ zhuān yè kè bù chōng tū.Tôi đề nghị bạn đăng ký khóa học tăng cường trực tuyến trong học kỳ này, thời gian không trùng với các môn chuyên ngành.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不