削弱
[xuē ruò] [削 弱]
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
使力量或势力变弱。
持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。
chí xù de tōng huò péng zhàng xuē ruò le jū mín de shí jì gòu mǎi lì.Lạm phát kéo dài làm suy yếu sức mua thực tế của người dân.
确实,它直接削弱了公众独立思考与批判的能力。
què shí, tā zhí jiē xuē ruò le gōng zhòng dú lì sī kǎo yǔ pī pàn de néng lì.Thật vậy, nó trực tiếp làm suy giảm năng lực tư duy độc lập và phản biện của công chúng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện两样皆有,资本瞬时进出极易削弱其主权货币的政策独立性。
liǎng yàng jiē yǒu, zī běn shùn shí jìn chū jí yì xuē ruò qí zhǔ quán huò bì de zhèng cè dú lì xìng.Có cả hai, vốn ra vào tức thời rất dễ làm suy yếu tính độc lập chính sách của đồng tiền chủ quyền của họ.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于烫伤会暂时削弱皮肤局部的触觉。
tàng shāng huì zàn shí xuē ruò pí fū jú bù de chù jué.Bỏng sẽ tạm thời làm suy giảm xúc giác ở vùng da đó.