微弱
[wēi ruò] [微 弱]
yếu; nhạt nhòa; kém cỏi
力量、声音或光线等小而弱
救援人员在废墟深处探测到了微弱的生命信号。
jiù yuán rén yuán zài fèi xū shēn chù tàn cè dào le wēi ruò de shēng mìng xìn hào.Nhân viên cứu hộ đã dò được tín hiệu sự sống yếu ớt dưới đống đổ nát.
完全可以,微弱震动能引导指尖感知名画线条与明暗层次。
wán quán kě yǐ, wēi ruò zhèn dòng néng yǐn dǎo zhǐ jiān gǎn zhī míng huà xiàn tiáo yǔ míng àn céng cì.Hoàn toàn có thể, độ rung nhẹ có thể dẫn dắt đầu ngón tay cảm nhận đường nét và tầng lớp sáng tối của danh họa.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句夜空中闪烁着几颗微弱的亮点。
yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē wēi ruò de liàng diǎn.Trên bầu trời đêm lấp lánh vài điểm sáng yếu ớt.
理解与操纵之间的界限极其微弱,单靠行业自律是靠不住的。
lǐ jiě yǔ cāo zòng zhī jiān de jiè xiàn jí qí wēi ruò, dān kào háng yè zì lǜ shì kào bú zhù de.Ranh giới giữa thấu hiểu và thao túng vô cùng mong manh, chỉ dựa vào sự tự giác của ngành là không đáng tin.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非