弱
[ruò]
yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng
力气小,不强或差。
生病以后,他的身体有点儿弱。
shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.
你的胃还弱,中午别吃辣的。
nǐ de wèi hái ruò, zhōng wǔ bié chī là de.Dạ dày em còn yếu, bữa trưa đừng ăn đồ cay.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别对,枸杞能减弱苦味,对眼睛也很好。
duì, gǒu qǐ néng jiǎn ruò kǔ wèi, duì yǎn jīng yě hěn hǎo.Đúng vậy, kỷ tử có thể giảm bớt vị đắng, cũng rất tốt cho mắt.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一确实,它直接削弱了公众独立思考与批判的能力。
què shí, tā zhí jiē xuē ruò le gōng zhòng dú lì sī kǎo yǔ pī pàn de néng lì.Thật vậy, nó trực tiếp làm suy giảm năng lực tư duy độc lập và phản biện của công chúng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện