幼稚
[yòu zhì] [幼 稚]
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
年纪小或头脑简单,缺乏经验
你提出的方案太幼稚,根本没有考虑到市场风险。
nǐ tí chū de fāng àn tài yòu zhì, gēn běn méi yǒu kǎo lǜ dào shì chǎng fēng xiǎn.Phương án bạn đưa ra quá non nớt, hoàn toàn không tính đến rủi ro thị trường.

[yòu zhì] [幼 稚]
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
年纪小或头脑简单,缺乏经验
你提出的方案太幼稚,根本没有考虑到市场风险。
nǐ tí chū de fāng àn tài yòu zhì, gēn běn méi yǒu kǎo lǜ dào shì chǎng fēng xiǎn.Phương án bạn đưa ra quá non nớt, hoàn toàn không tính đến rủi ro thị trường.