稚
[zhì]
ấu trĩ; trẻ
他的想法太幼稚,缺乏实际操作的可行性。
tā de xiǎng fǎ tài yòu zhì, quē fá shí jì cāo zuò de kě xíng xìng.Ý tưởng của anh ấy quá ngây ngô, thiếu tính khả thi trong thực tế.
虽然他年纪不小了,但有时言行举止还很幼稚。
suī rán tā nián jì bù xiǎo le, dàn yǒu shí yán xíng jǔ zhǐ hái hěn yòu zhì.Dù anh ấy tuổi không còn nhỏ, nhưng đôi khi ngôn hành cử chỉ vẫn rất trẻ con.
母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。
mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.