幼
[yòu]
trẻ
确实,如果社区能多提供一些托幼和养老服务就好了。
què shí, rú guǒ shè qū néng duō tí gōng yì xiē tuō yòu hé yǎng lǎo fú wù jiù hǎo le.Chính xác, giá mà khu dân cư cung cấp thêm nhiều dịch vụ trông trẻ và dưỡng lão thì tốt biết mấy.
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp逼幼童学奥数无异于拔苗助长。
bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.
那个犯罪分子拐骗了多名幼童。
nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.