年幼
[nián yòu] [年 幼]
trẻ; chưa đủ tuổi
年幼的孩子还缺乏辨别是非的能力。
nián yòu de hái zi hái quē fá biàn bié shì fēi de néng lì.Trẻ nhỏ còn thiếu khả năng phân biệt đúng sai.
父母照顾年幼的孩子是天经地义的事情。
fù mǔ zhào gù nián yòu de hái zi shì tiān jīng dì yì de shì qíng.Cha mẹ chăm sóc con cái còn nhỏ là điều lẽ dĩ nhiên.
周末父母不在家,姐姐负责看护年幼的弟弟。
zhōu mò fù mǔ bú zài jiā, jiě jie fù zé kān hù nián yòu de dì di.Cuối tuần bố mẹ vắng nhà, chị gái chịu trách nhiệm trông nom em trai nhỏ.