年度
[nián dù] [年 度]
năm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng năm
按日历或业务计算的一整年
年度总结会议将在下周举行。
nián dù zǒng jié huì yì jiāng zài xià zhōu jǔ xíng.Hội nghị tổng kết cuối năm sẽ được tổ chức vào tuần sau.
是吗?我一直以为个人就不需要再做年度汇算了。
shì ma? wǒ yì zhí yǐ wéi gè rén jiù bù xū yào zài zuò nián dù huì suàn le.Vậy sao? Mình luôn cứ tưởng cá nhân thì không cần làm quyết toán hàng năm nữa.
Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为王老师,这是我拟定的明年度科研预算草案,重点放在了应用型研发上。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ nǐ dìng de míng nián dù kē yán yù suàn cǎo àn, zhòng diǎn fàng zài le yìng yòng xíng yán fā shàng.Thầy Vương, đây là dự thảo ngân sách nghiên cứu khoa học năm tới do em soạn thảo, trọng tâm đặt vào việc nghiên cứu và phát triển mang tính ứng dụng.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…年度考核是评价员工的重要依据。
nián dù kǎo hé shì píng jià yuán gōng de zhòng yào yī jù.Đợt đánh giá thường niên là căn cứ quan trọng để đánh giá nhân viên.