春
[chūn]
mùa xuân; vui tươi; hân hoan
指一年四季中的第一季。
春来了,花儿都开了。
chūn lái le, huā r dōu kāi le.Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.
1.tình cảm nam nữ; tình ý
指男女相悦的情感。
少女怀春是正常的心态。
shào nǚ huái chūn shì zhèng cháng de xīn tài.Thiếu nữ biết rung động tình cảm là tâm lý bình thường.
2.sức sống; sinh khí
比喻生机或喜悦的气氛。
医生妙手回春治好病人。
yī shēng miào shǒu huí chūn zhì hǎo bìng rén.Bác sĩ có bàn tay kỳ diệu giúp hồi phục sức sống cho người bệnh.
春联?就是门上的这些红纸吗?
chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…春节期间,大家纷纷互相拜年。
chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.
王老师,请问春节有什么传统?
wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc