青春
[qīng chūn] [青 春]
tuổi trẻ; sự trẻ trung
人生中年轻美好的时期
青春只有一次,我们要好好珍惜。
qīng chūn zhǐ yǒu yí cì, wǒ men yào hǎo hǎo zhēn xī.Tuổi trẻ chỉ có một lần, chúng ta phải biết trân trọng.
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại时光飞逝,谁也无法青春永驻。
shí guāng fēi shì, shuí yě wú fǎ qīng chūn yǒng zhù.Thời gian trôi nhanh, chẳng ai có thể giữ mãi tuổi thanh xuân.
沟通是解决青春期叛逆的关键。
gōu tōng shì jiě jué qīng chūn qī pàn nì de guān jiàn.Giao tiếp là chìa khóa giải quyết sự nổi loạn thời kỳ dậy thì.