吃青春饭[chī qīng chūn fàn] [NGẬT 青 春 饭]Lưu từKháctận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)Chữ trong từ吃chīNGẬTăn青qīngmàu xanh lá春chūnmùa xuân饭fàncơm đã nấuTừ cùng chữ:午饭wǔ fànHSK 1bữa trưa吃饭chī fànHSK 1dùng bữa早饭zǎo fànHSK 1bữa sáng晚饭wǎn fànHSK 1bữa tối米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ăn吃惊chī jīngHSK 4bị giật mình吃力chī lìHSK 5đòi hỏi nỗ lực vất vả盒饭hé fànHSK 5cơm hộpXem thêm (3)