吃力
[chī lì] [NGẬT 力]
đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả
费力,吃苦劳累。
背着这么重的东西爬山真吃力。
bèi zhe zhè me zhòng de dōng xī pá shān zhēn chī lì.Cõng đồ nặng thế này leo núi thực sự rất vất vả.
大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。
dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早王老师,我昨晚尝试翻译李白的绝句,总觉得有些吃力。
wáng lǎo shī, wǒ zuó wǎn cháng shì fān yì lǐ bái de jué jù, zǒng jué de yǒu xiē chī lì.Thầy Vương, tối qua em thử dịch bài thơ tuyệt cú của Lí Bạch, luôn cảm thấy có chút quá sức.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……有点吃力,明明想认真听讲,脑子却转不过来,格外焦虑。
yǒu diǎn chī lì, míng míng xiǎng rèn zhēn tīng jiǎng, nǎo zǐ què zhuǎn bú guò lái, gé wài jiāo lǜ.Hơi vất vả, rõ ràng muốn chăm chú nghe giảng mà đầu óc lại không theo kịp, lo lắng vô cùng.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…