动力【動力】
[dòng lì] [动 力]
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ
使机械运动的力或推动人前进的力量
这辆车的动力很强。
zhè liàng chē de dòng lì hěn qiáng.Động lực của chiếc xe này rất mạnh.
看来我们都在进步,学习也更有动力了。
kàn lái wǒ men dōu zài jìn bù, xué xí yě gèng yǒu dòng lì le.Xem ra chúng ta đều đang tiến bộ, học tập cũng có động lực hơn rồi.
Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…好主意,有朋友互相提醒肯定更有动力。
hǎo zhǔ yì, yǒu péng yǒu hù xiāng tí xǐng kěn dìng gèng yǒu dòng lì.Ý kiến hay, có bạn bè nhắc nhở nhau chắc chắn có động lực hơn.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…生活需要一种永远向上的动力。
shēng huó xū yào yì zhǒng yǒng yuǎn xiàng shàng de dòng lì.Cuộc sống cần một động lực luôn luôn vươn lên.