劳动力【勞動力】
[láo dòng lì] [劳 动 力]
1.lực lượng lao động; nhân lực
从事劳动的人口或劳动群体。
人口老龄化加剧导致该地区农业劳动力严重不足。
rén kǒu lǎo líng huà jiā jù dǎo zhì gāi dì qū nóng yè láo dòng lì yán zhòng bù zú.Tình trạng già hóa dân số gia tăng khiến lực lượng lao động nông nghiệp ở khu vực này thiếu hụt nghiêm trọng.
2.sức lao động; khả năng lao động
人的劳动能力。
他因意外受伤而暂时丧失了劳动力。
tā yīn yì wài shòu shāng ér zàn shí sàng shī le láo dòng lì.Anh ấy vì tai nạn bị thương mà tạm thời mất sức lao động.
是啊,这直接导致了劳动力结构和消费模式的变化。
shì a, zhè zhí jiē dǎo zhì le láo dòng lì jié gòu hé xiāo fèi mó shì de biàn huà.Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu lực lượng lao động và mô hình tiêu dùng.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增大城市的劳动力市场渐渐趋于饱和。
dà chéng shì de láo dòng lì shì chǎng jiàn jiàn qū yú bǎo hé.Thị trường lao động ở các thành phố lớn đang dần tiến tới bão hòa.
如果不懂数字工具,学生毕业后在数字劳动力市场毫无优势。
rú guǒ bù dǒng shù zì gōng jù, xué shēng bì yè hòu zài shù zì láo dòng lì shì chǎng háo wú yōu shì.Nếu không hiểu công cụ kỹ thuật số, sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ chẳng có ưu thế nào trong thị trường lao động số.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…