精力
[jīng lì] [精 力]
năng lượng
人的精神和体力。
他把全部精力都用在学习上了。
tā bǎ quán bù jīng lì dōu yòng zài xué xí shàng le.Anh ấy dành toàn bộ năng lượng vào việc học.
那提交之前,你还有精力检查吗?
nà tí jiāo zhī qián, nǐ hái yǒu jīng lì jiǎn chá ma?Vậy trước khi nộp, em còn sức kiểm tra không?
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…没错,单是统筹餐饮细节就相当耗费精力。
méi cuò, dān shì tǒng chóu cān yǐn xì jié jiù xiāng dāng hào fèi jīng lì.Đúng vậy, chỉ riêng việc điều phối chi tiết ăn uống đã khá hao tổn tâm trí.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了我们必须把精力投入到学习中。
wǒ men bì xū bǎ jīng lì tóu rù dào xué xí zhōng.Chúng ta phải dồn hết sức lực vào việc học tập.