精力充沛
[jīng lì chōng pèi] [精 力 充 沛]
mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng
这帮年轻人精力充沛,总喜欢折腾。
zhè bāng nián qīng rén jīng lì chōng pèi, zǒng xǐ huan zhē teng.Đám thanh niên này dồi dào năng lượng, luôn thích lăn lộn thử sức.
年轻人精力充沛,工作时总是充满热情。
nián qīng rén jīng lì chōng pèi, gōng zuò shí zǒng shì chōng mǎn rè qíng.Người trẻ tràn đầy sinh lực, khi làm việc luôn ngập tràn nhiệt huyết.