扎实【扎實】
[zhā shi] [扎 实]
1.mạnh mẽ; chắc chắn; vững vàng
基础牢固;工作踏实
他掌握了扎实的理论基础,因此实验进展很顺利。
tā zhǎng wò le zhā shi de lǐ lùn jī chǔ, yīn cǐ shí yàn jìn zhǎn hěn shùn lì.Anh ấy nắm vững nền tảng lý thuyết vững chắc, nhờ đó thí nghiệm tiến triển rất thuận lợi.
2.chắc chắn; bền vững (đồ vật, kết cấu)
结实;坚固
这个包做工非常扎实。
zhè ge bāo zuò gōng fēi cháng zhā shi.Túi này đường may vô cùng chắc chắn.
我专业知识不够扎实,很怕面试官问的题太难。
wǒ zhuān yè zhī shi bú gòu zhā shi, hěn pà miàn shì guān wèn de tí tài nán.Kiến thức chuyên ngành của mình không đủ vững, rất sợ người phỏng vấn hỏi đề quá khó.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过他从小练武,身体底子很扎实。
tā cóng xiǎo liàn wǔ, shēn tǐ dǐ zi hěn zhā shi.Anh ấy luyện võ từ nhỏ nên nền tảng thể lực rất vững chắc.
看来你之前的辛苦调查没有白费,基础打得很扎实。
kàn lái nǐ zhī qián de xīn kǔ diào chá méi yǒu bái fèi, jī chǔ dǎ de hěn zhā shi.Xem ra việc khảo sát vất vả trước đây của em không uổng phí, nền tảng tạo dựng rất vững chắc.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的