牢固
[láo gù] [牢 固]
chắc chắn; vững chắc; kiên cố
结构结实坚固,不易动摇破坏。
搭建舞台时必须把支架固定好,确保结构牢固。
dā jiàn wǔ tái shí bì xū bǎ zhī jià gù dìng hǎo, què bǎo jié gòu láo gù.Khi dựng sân khấu phải cố định chắc phần khung đỡ để bảo đảm kết cấu vững chắc.
我还不敢断定,不过拉链看起来不太牢固。
wǒ hái bù gǎn duàn dìng, bú guò lā liàn kàn qǐ lái bú tài láo gù.Mình chưa dám khẳng định, nhưng khóa kéo trông không chắc chắn lắm.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。
chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.
我同意,虽然进展可能慢一些,但是基础会更加牢固。
wǒ tóng yì, suī rán jìn zhǎn kě néng màn yì xiē, dàn shì jī chǔ huì gèng jiā láo gù.Em đồng ý, tuy tiến độ có thể chậm hơn một chút nhưng nền tảng sẽ vững chắc hơn.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn