脆弱
[cuì ruò] [脆 弱]
yếu đuối; mong manh
不坚强,容易受挫折或破坏
病重的人情绪往往比较脆弱。
bìng zhòng de rén qíng xù wǎng wǎng bǐ jiào cuì ruò.Người bệnh nặng cảm xúc thường khá yếu đuối.
他平时确实很拼,大家总把心理健康问题当成脆弱。
tā píng shí què shí hěn pīn, dà jiā zǒng bǎ xīn lǐ jiàn kāng wèn tí dàng chéng cuì ruò.Anh ấy bình thường quả thật rất nỗ lực, mọi người luôn coi vấn đề sức khỏe tâm lý là yếu đuối.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至若缺乏定向引导,这些机构面对头寸断裂会极其脆弱。
ruò quē fá dìng xiàng yǐn dǎo, zhè xiē jī gòu miàn duì tóu cùn duàn liè huì jí qí cuì ruò.Nếu thiếu sự định hướng mục tiêu, các tổ chức này sẽ cực kỳ mong manh khi vị thế vốn bị đứt gãy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……对,这些身体比较脆弱的群体很容易出现中暑等问题。
duì, zhè xiē shēn tǐ bǐ jiào cuì ruò de qún tǐ hěn róng yì chū xiàn zhōng shǔ děng wèn tí.Đúng vậy, những nhóm sức khỏe tương đối yếu này rất dễ xuất hiện vấn đề như say nắng.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说