坚固【堅固】
[jiān gù] [坚 固]
vững chắc; một cách vững chắc; cứng
结实牢固,不易被摧毁。
这座桥很坚固,可以通行。
zhè zuò qiáo hěn jiān gù, kě yǐ tōng xíng.Cây cầu này rất vững chắc, có thể đi qua.
王老师,我认为双盲评审依然是保护年轻学者最坚固的防线。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi shuāng máng píng shěn yī rán shì bǎo hù nián qīng xué zhě zuì jiān gù de fáng xiàn.Thầy Vương, em cho rằng bình duyệt ẩn danh kép vẫn là tuyến phòng thủ kiên cố nhất để bảo vệ học giả trẻ.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必坚固的堤坝保护了周围的农田。
jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.
这道门的拱形结构非常坚固。
zhè dào mén de gǒng xíng jié gòu fēi cháng jiān gù.Kết cấu uốn cong của cánh cổng này rất chắc chắn.