巩固【鞏固】
[gǒng gù] [巩 固]
củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững
使坚固或稳固。
我们必须巩固课本上学到的知识。
wǒ men bì xū gǒng gù kè běn shàng xué dào de zhī shi.Chúng ta phải củng cố kiến thức đã học trong sách giáo khoa.
对。先坚持一周,记录哪些词仍然容易遗忘,再有针对性地巩固。
duì. xiān jiān chí yì zhōu, jì lù nǎ xiē cí réng rán róng yì yí wàng, zài yǒu zhēn duì xìng dì gǒng gù.Đúng. Kiên trì một tuần trước, ghi lại từ nào vẫn dễ quên, rồi củng cố có trọng tâm.
Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨周王封建诸侯以巩固王室统治。
zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.
确实,巩固存量资源的边际获客成本远低于激进拓展增量市场。那在服务体系构建层面呢?
què shí, gǒng gù cún liáng zī yuán de biān jì huò kè chéng běn yuǎn dī yú jī jìn tuò zhǎn zēng liàng shì chǎng. nà zài fú wù tǐ xì gòu jiàn céng miàn ne?Đúng vậy, củng cố nguồn khách hiện hữu có chi phí biên thu hút khách hàng thấp hơn nhiều so với việc mở rộng thị trường mới một cách mạo hiểm. Vậy ở cấp độ xây dựng hệ thống dịch vụ thì sao ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下