破坏【破壞】
[pò huài] [破 坏]
1.sự phá hủy; hư hại; phá hoại
使物体损坏或事情受阻
不要破坏公园里的花。
bú yào pò huài gōng yuán lǐ de huā.Đừng phá hỏng hoa trong công viên.
2.vi phạm, phá vỡ (quy tắc, trật tự)
不遵守或违背规定、秩序
任何人都不能破坏考试规则。
rèn hé rén dōu bù néng pò huài kǎo shì guī zé.Không ai được phá vỡ quy chế thi cử.
担心什么?是怕现代城市的扩张会破坏它吗?
dān xīn shén me? shì pà xiàn dài chéng shì de kuò zhāng huì pò huài tā ma?Lo lắng gì cơ? Là sợ sự mở rộng của thành phố hiện đại sẽ phá hoại nó sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不暴风雨破坏了整个小镇的电源。
bào fēng yǔ pò huài le zhěng gè xiǎo zhèn de diàn yuán.Mưa bão đã làm hỏng nguồn điện của cả thị trấn.
深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。
shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见