破旧
[pò jiù] [破 旧]
tồi tàn
破烂陈旧
虽然这件外套有些破旧,但他一直舍不得扔掉。
suī rán zhè jiàn wài tào yǒu xiē pò jiù, dàn tā yì zhí shě bu de rēng diào.Dù chiếc áo khoác này có phần tồi tàn cũ nát, anh ấy vẫn luôn không nỡ vứt đi.
他一脚把破旧的木门踹开了。
tā yì jiǎo bǎ pò jiù de mù mén chuài kāi le.Anh ấy một cước đạp bung cánh cửa gỗ cũ kỹ.
母亲正在灯下仔细地缝一件破旧的毛衣。
mǔ qīn zhèng zài dēng xià zǐ xì dì fèng yí jiàn pò jiù de máo yī.Mẹ đang ngồi tỉ mỉ khâu lại chiếc áo len cũ dưới ánh đèn.
别看外表破旧,这台机器性能依然很好。
bié kàn wài biǎo pò jiù, zhè tái jī qì xìng néng yī rán hěn hǎo.Đừng nhìn vẻ ngoài cũ kỹ, hiệu năng cỗ máy này vẫn rất tốt.