XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

崭新【嶄新】

[zhǎn xīn] [崭 新]

mới tinh

极新;簇新

随着技术的突破,该领域迎来了崭新的发展机遇。

suí zhe jì shù de tū pò, gāi lǐng yù yíng lái le zhǎn xīn de fā zhǎn jī yù.

Cùng với sự bứt phá về công nghệ, lĩnh vực này đã đón nhận những cơ hội phát triển hoàn toàn mới.

学校门口挂着一块崭新的铜牌。

xué xiào mén kǒu guà zhe yí kuài zhǎn xīn de tóng pái.

Trước cổng trường treo một tấm biển đồng mới tinh.

妈妈给我买了一张崭新的书桌。

mā ma gěi wǒ mǎi le yì zhāng zhǎn xīn de shū zhuō.

Mẹ mua cho tôi một chiếc bàn học mới tinh.

他开着一辆崭新的奔驰去上班。

tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.

Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.